Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: giáo, giao có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ giáo, giao:
U+654E, tổng 11 nét, bộ Phộc 攴 [攵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: jiao4, jiao1;
Việt bính: gaau3;
敎 giáo, giao
Nghĩa Trung Việt của từ 敎
Như chữ 教.dáo, như "dáo dác" (gdhn)
dạy, như "dạy bảo, dạy dỗ, dạy đời; mất dạy" (gdhn)
giáo, như "giáo giở (lật lọng)" (gdhn)
Dị thể chữ 敎
教,
Tự hình:

Pinyin: jiao4, jiao1;
Việt bính: gaau1 gaau3
1. [印度教] ấn độ giáo 2. [多神教] đa thần giáo 3. [波斯教] ba tư giáo 4. [白蓮教] bạch liên giáo 5. [拜火教] bái hỏa giáo 6. [拜物教] bái vật giáo 7. [公教] công giáo 8. [指教] chỉ giáo 9. [政教] chính giáo 10. [名教] danh giáo 11. [家教] gia giáo 12. [耶穌教] gia tô giáo 13. [教育] giáo dục 14. [教士] giáo sĩ 15. [回教] hồi giáo 16. [孔教] khổng giáo 17. [領教] lĩnh giáo 18. [內教] nội giáo 19. [一神教] nhất thần giáo 20. [儒教] nho giáo 21. [佛教] phật giáo 22. [三教] tam giáo 23. [儘教] tẫn giáo 24. [宗教] tông giáo 25. [受教] thụ giáo 26. [助教] trợ giáo 27. [傳教] truyền giáo;
教 giáo, giao
Nghĩa Trung Việt của từ 教
(Động) Truyền thụ, truyền lại.◇Liễu Tông Nguyên 柳宗元: Giáo ư hậu thế 教於後世 (Lục nghịch luận 六逆論) Truyền cho đời sau.
(Động) Dạy dỗ.
◎Như: giáo dục 教育 dạy nuôi.
◇Mạnh Tử 孟子: Cổ giả dịch tử nhi giáo chi 古者易子而教之 (Li Lâu thượng 離婁上) Người xưa đổi con cho nhau mà dạy dỗ.
(Danh) Tiếng gọi tắt của tôn giáo 宗教: đạo.
◎Như: Phật giáo 佛教 đạo Phật, Hồi giáo 回教 đạo Hồi.
(Danh) Lễ nghi, quy củ.
◇Mạnh Tử 孟子: Bão thực noãn y, dật cư nhi vô giáo, tắc cận ư cầm thú 飽食暖衣, 逸居而無教, 則近於禽獸 (Đằng Văn Công thượng 滕文公上) No cơm ấm áo, ở không mà chẳng có lễ phép quy củ, thì cũng gần như cầm thú.
(Danh) Mệnh lệnh của thiên tử gọi là chiếu 詔, mệnh lệnh của thái tử và của chư hầu gọi là giáo 教.
(Danh) Họ Giáo.
(Tính) Thuộc về giáo dục, sự dạy học.
◎Như: giáo chức 教職 các chức coi về việc học, giáo sư 敎師 thầy dạy học.Một âm là giao.
(Động) Sai khiến, bảo, cho phép.
◎Như: mạc giao 莫教 chớ khiến.
◇Chu Bang Ngạn 周邦彥: Trướng lí bất giao xuân mộng đáo 帳裡不教春夢到 (Ngọc lâu xuân 玉樓春) Trong trướng không cho xuân mộng đến.
giáo, như "thỉnh giáo" (vhn)
dáo, như "dáo dác" (btcn)
ráu, như "nhai rau ráu" (gdhn)
tráo, như "tráo trở; đánh tráo" (gdhn)
Nghĩa của 教 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiāo]Bộ: 攴 (攵) - Phộc
Số nét: 11
Hán Việt: GIÁO
dạy。把知识或技能传给人。
教唱歌。
dạy hát.
教小孩儿识字。
dạy trẻ con học chữ.
师傅把技术教给徒弟。
sư phụ dạy kỹ thuật cho học trò.
Ghi chú: 另见jiào
Từ ghép:
教书 ; 教学
[jiào]
Bộ: 攵(Phộc)
Hán Việt: GIÁO
1. dạy dỗ; giáo dục; chỉ bảo。教导;教育。
管教。
quản giáo.
请教。
thỉnh giáo.
受教。
thụ giáo.
因材施教。
dạy đúng đối tượng.
2. tôn giáo; giáo; đạo。宗教。
佛教。
Phật giáo.
伊斯兰教。
đạo I-xlam.
信教。
tin vào đạo.
在教。
theo đạo.
3. họ Giáo。(Jiào)姓。
4. làm cho; bảo。同"叫2"。
Từ ghép:
教案 ; 教案 ; 教本 ; 教鞭 ; 教材 ; 教程 ; 教导 ; 教导员 ; 教官 ; 教规 ; 教化 ; 教皇 ; 教会 ; 教诲 ; 教具 ; 教科书 ; 教练 ; 教门 ; 教派 ; 教师 ; 教士 ; 教室 ; 教授 ; 教唆 ; 教唆犯 ; 教堂 ; 教条 ; 教条主义 ; 教廷 ; 教徒 ; 教务 ; 教习 ; 教学 ; 教学相长 ; 教训 ; 教研室 ; 教研组 ; 教养 ; 教养员 ; 教义 ; 教益 ; 教育 ; 教员 ; 教正 ; 教职员 ; 教主
Số nét: 11
Hán Việt: GIÁO
dạy。把知识或技能传给人。
教唱歌。
dạy hát.
教小孩儿识字。
dạy trẻ con học chữ.
师傅把技术教给徒弟。
sư phụ dạy kỹ thuật cho học trò.
Ghi chú: 另见jiào
Từ ghép:
教书 ; 教学
[jiào]
Bộ: 攵(Phộc)
Hán Việt: GIÁO
1. dạy dỗ; giáo dục; chỉ bảo。教导;教育。
管教。
quản giáo.
请教。
thỉnh giáo.
受教。
thụ giáo.
因材施教。
dạy đúng đối tượng.
2. tôn giáo; giáo; đạo。宗教。
佛教。
Phật giáo.
伊斯兰教。
đạo I-xlam.
信教。
tin vào đạo.
在教。
theo đạo.
3. họ Giáo。(Jiào)姓。
4. làm cho; bảo。同"叫2"。
Từ ghép:
教案 ; 教案 ; 教本 ; 教鞭 ; 教材 ; 教程 ; 教导 ; 教导员 ; 教官 ; 教规 ; 教化 ; 教皇 ; 教会 ; 教诲 ; 教具 ; 教科书 ; 教练 ; 教门 ; 教派 ; 教师 ; 教士 ; 教室 ; 教授 ; 教唆 ; 教唆犯 ; 教堂 ; 教条 ; 教条主义 ; 教廷 ; 教徒 ; 教务 ; 教习 ; 教学 ; 教学相长 ; 教训 ; 教研室 ; 教研组 ; 教养 ; 教养员 ; 教义 ; 教益 ; 教育 ; 教员 ; 教正 ; 教职员 ; 教主
Dị thể chữ 教
敎,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: giao
| giao | 交: | giao du; kết giao; xã giao |
| giao | 搅: | giao động; giao hoà |
| giao | 攪: | giao động; giao hoà |
| giao | 㬵: | giao bố (vải dính); giao bì (cao su) |
| giao | 膠: | giao bố (vải dính); giao bì (cao su) |
| giao | 艽: | tần giao (một loại dược thảo có nhiều ở Thiểm Tây) |
| giao | 茭: | giao bạch (lúa hoang); ngọc giao (ngô bắp) |
| giao | 蛟: | giao long |
| giao | 跤: | suất giao (té ngã) |
| giao | 郊: | Nam giao đàn (vua tế trời ở phía Nam kinh đô) |
| giao | 鮫: | giao (cá mập) |
| giao | 鲛: | giao (cá mập) |

Tìm hình ảnh cho: giáo, giao Tìm thêm nội dung cho: giáo, giao
