Từ: giáo, giao có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ giáo, giao:

敎 giáo, giao教 giáo, giao

Đây là các chữ cấu thành từ này: giáo,giao

giáo, giao [giáo, giao]

U+654E, tổng 11 nét, bộ Phộc 攴 [攵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: jiao4, jiao1;
Việt bính: gaau3;

giáo, giao

Nghĩa Trung Việt của từ 敎

Như chữ .

dáo, như "dáo dác" (gdhn)
dạy, như "dạy bảo, dạy dỗ, dạy đời; mất dạy" (gdhn)
giáo, như "giáo giở (lật lọng)" (gdhn)

Chữ gần giống với 敎:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢽙,

Dị thể chữ 敎

,

Chữ gần giống 敎

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 敎 Tự hình chữ 敎 Tự hình chữ 敎 Tự hình chữ 敎

giáo, giao [giáo, giao]

U+6559, tổng 11 nét, bộ Phộc 攴 [攵]
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: jiao4, jiao1;
Việt bính: gaau1 gaau3
1. [印度教] ấn độ giáo 2. [多神教] đa thần giáo 3. [波斯教] ba tư giáo 4. [白蓮教] bạch liên giáo 5. [拜火教] bái hỏa giáo 6. [拜物教] bái vật giáo 7. [公教] công giáo 8. [指教] chỉ giáo 9. [政教] chính giáo 10. [名教] danh giáo 11. [家教] gia giáo 12. [耶穌教] gia tô giáo 13. [教育] giáo dục 14. [教士] giáo sĩ 15. [回教] hồi giáo 16. [孔教] khổng giáo 17. [領教] lĩnh giáo 18. [內教] nội giáo 19. [一神教] nhất thần giáo 20. [儒教] nho giáo 21. [佛教] phật giáo 22. [三教] tam giáo 23. [儘教] tẫn giáo 24. [宗教] tông giáo 25. [受教] thụ giáo 26. [助教] trợ giáo 27. [傳教] truyền giáo;

giáo, giao

Nghĩa Trung Việt của từ 教

(Động) Truyền thụ, truyền lại.
◇Liễu Tông Nguyên
: Giáo ư hậu thế (Lục nghịch luận ) Truyền cho đời sau.

(Động)
Dạy dỗ.
◎Như: giáo dục dạy nuôi.
◇Mạnh Tử : Cổ giả dịch tử nhi giáo chi (Li Lâu thượng ) Người xưa đổi con cho nhau mà dạy dỗ.

(Danh)
Tiếng gọi tắt của tôn giáo : đạo.
◎Như: Phật giáo đạo Phật, Hồi giáo đạo Hồi.

(Danh)
Lễ nghi, quy củ.
◇Mạnh Tử : Bão thực noãn y, dật cư nhi vô giáo, tắc cận ư cầm thú , , (Đằng Văn Công thượng ) No cơm ấm áo, ở không mà chẳng có lễ phép quy củ, thì cũng gần như cầm thú.

(Danh)
Mệnh lệnh của thiên tử gọi là chiếu , mệnh lệnh của thái tử và của chư hầu gọi là giáo .

(Danh)
Họ Giáo.

(Tính)
Thuộc về giáo dục, sự dạy học.
◎Như: giáo chức các chức coi về việc học, giáo sư thầy dạy học.Một âm là giao.

(Động)
Sai khiến, bảo, cho phép.
◎Như: mạc giao chớ khiến.
◇Chu Bang Ngạn : Trướng lí bất giao xuân mộng đáo (Ngọc lâu xuân ) Trong trướng không cho xuân mộng đến.

giáo, như "thỉnh giáo" (vhn)
dáo, như "dáo dác" (btcn)
ráu, như "nhai rau ráu" (gdhn)
tráo, như "tráo trở; đánh tráo" (gdhn)

Nghĩa của 教 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiāo]Bộ: 攴 (攵) - Phộc
Số nét: 11
Hán Việt: GIÁO
dạy。把知识或技能传给人。
教唱歌。
dạy hát.
教小孩儿识字。
dạy trẻ con học chữ.
师傅把技术教给徒弟。
sư phụ dạy kỹ thuật cho học trò.
Ghi chú: 另见jiào
Từ ghép:
教书 ; 教学
[jiào]
Bộ: 攵(Phộc)
Hán Việt: GIÁO
1. dạy dỗ; giáo dục; chỉ bảo。教导;教育。
管教。
quản giáo.
请教。
thỉnh giáo.
受教。
thụ giáo.
因材施教。
dạy đúng đối tượng.
2. tôn giáo; giáo; đạo。宗教。
佛教。
Phật giáo.
伊斯兰教。
đạo I-xlam.
信教。
tin vào đạo.
在教。
theo đạo.
3. họ Giáo。(Jiào)姓。
4. làm cho; bảo。同"叫2"。
Từ ghép:
教案 ; 教案 ; 教本 ; 教鞭 ; 教材 ; 教程 ; 教导 ; 教导员 ; 教官 ; 教规 ; 教化 ; 教皇 ; 教会 ; 教诲 ; 教具 ; 教科书 ; 教练 ; 教门 ; 教派 ; 教师 ; 教士 ; 教室 ; 教授 ; 教唆 ; 教唆犯 ; 教堂 ; 教条 ; 教条主义 ; 教廷 ; 教徒 ; 教务 ; 教习 ; 教学 ; 教学相长 ; 教训 ; 教研室 ; 教研组 ; 教养 ; 教养员 ; 教义 ; 教益 ; 教育 ; 教员 ; 教正 ; 教职员 ; 教主

Chữ gần giống với 教:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢽙,

Dị thể chữ 教

,

Chữ gần giống 教

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 教 Tự hình chữ 教 Tự hình chữ 教 Tự hình chữ 教

Nghĩa chữ nôm của chữ: giao

giao:giao du; kết giao; xã giao
giao:giao động; giao hoà
giao:giao động; giao hoà
giao:giao bố (vải dính); giao bì (cao su)
giao:giao bố (vải dính); giao bì (cao su)
giao:tần giao (một loại dược thảo có nhiều ở Thiểm Tây)
giao:giao bạch (lúa hoang); ngọc giao (ngô bắp)
giao:giao long
giao:suất giao (té ngã)
giao:Nam giao đàn (vua tế trời ở phía Nam kinh đô)
giao:giao (cá mập)
giao:giao (cá mập)
giáo, giao tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: giáo, giao Tìm thêm nội dung cho: giáo, giao